Từ
宿泊
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlưu trú, nghỉ qua đêm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
宿命
shukumei
số phận, định mệnh, tiền định
N1
民宿
minshuku
nhà riêng cung cấp chỗ ở và bữa ăn cho khách du lịch
N2
~泊
~haku
quầy lưu trú (ví dụ: 2 đêm)
N3
宿
yado
nhà trọ, chỗ trọ, nơi lưu trú
N3
泊める
tomeru
để ai đó ở lại (qua đêm) (vt)
N4
下宿
geshuku
nhà trọ, chỗ ở trọ
N4
泊まる
tomaru
ở lại qua đêm
N5
宿題
shukudai
bài tập về nhà
Kanji