Từ
宿題
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbài tập về nhà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
昨日、宿題をしてから寝ました。
Kinou, shukudai o shite kara nemashita.
Hôm qua tôi ngủ sau khi làm bài tập.
N5
音楽を聞きながら宿題をしました
Ongaku o kikinagara shukudai o shimashita
Tôi làm bài tập trong khi nghe nhạc
N5
明日までに宿題を出さなければなりません。
Ashita made ni shukudai o dasanakereba narimasen.
Tôi phải nộp bài tập trước ngày mai.
N5
宿題を書き終わりました
Shukudai o kaki owarimashita
Tôi đã viết xong bài tập
N5
友達が宿題を手伝ってくれました
Tomodachi ga shukudai o tetsudatte kuremashita
Bạn tôi đã giúp tôi làm bài tập
N5
宿題はまだ終わっていません
Shukudai wa mada owatte imasen
Bài tập vẫn chưa xong
N5
宿題の後でテレビを見ます。
Shukudai no ato de terebi o mimasu.
Tôi xem TV sau khi làm bài tập.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
議題
gidai
chủ đề thảo luận, chương trình nghị sự
N1
出題
shutsudai
đề xuất một câu hỏi
N1
題する
daisuru
đặt tiêu đề
N1
宿命
shukumei
số phận, định mệnh, tiền định
N1
主題
shudai
chủ đề, mô típ
N1
民宿
minshuku
nhà riêng cung cấp chỗ ở và bữa ăn cho khách du lịch
N3
宿泊
shukuhaku
lưu trú, nghỉ qua đêm
N3
宿
yado
nhà trọ, chỗ trọ, nơi lưu trú
N3
話題
wadai
chủ đề