Từ
食い違う
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvượt qua nhau, khác nhau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
給食
kyuushoku
bữa trưa ở trường, cung cấp bữa ăn
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
違える
chigaeru
thay đổi
N1
定食
teishoku
bữa trưa, bữa ăn cố định, bữa tối giá cố định
N1
主食
shushoku
thực phẩm chủ yếu
N2
衣食住
ishokujuu
thức ăn, quần áo và chỗ ở
N2
勘違い
kanchigai
hiểu lầm, đoán sai
N2
食塩
shokuen
muối ăn
N2
食器
shokki
bộ đồ ăn
Kanji