Kanji
違
Nghia trong Tiếng Việtsự khác biệt, sự khác biệt, sự khác biệt
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
diferença, diferir, diferença
Tiếng Anh
difference, differ, différence
Tiếng Tây Ban Nha
diferencia, diferir, diferencia
Tiếng Hàn
차이, 다름, 차이
Tiếng Pháp
différence, différer, différence
Tiếng Ý
differenza, differire, differenza
Tiếng Đức
Unterschied, unterscheiden, différence
Tiếng Indonesia
perbedaan, perbedaan, perbedaan
Tiếng Thái
ความแตกต่าง, แตกต่าง, ความแตกต่าง
Kanji
Kanji liên quan
N1
遣
ken / tsuka.u, -tsuka.i, -zuka.i, tsuka.wasu, ya.ru
gửi đi, gửi đi, chuyển đi
N3
遠
en, on / too.i
xa xôi, xa xôi, vùng hẻo lánh
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N4
運
un / hako.bu
mang theo, may mắn, số phận
N3
過
ka / su.giru, su.gosu, ayama.chi, ayama.tsu, yogi.ru, yo.giru
làm quá mức, vượt quá, đi quá
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
N3
適
teki / kana.u
phù hợp, thỉnh thoảng, hiếm gặp
N1
遂
sui / to.geru, tsui.ni
hoàn thành, đạt được
Từ
Từ có kanji này
N1
食い違う
kuichigau
vượt qua nhau, khác nhau
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
違える
chigaeru
thay đổi
N2
勘違い
kanchigai
hiểu lầm, đoán sai
N2
相違
soui
sự khác biệt, sự không khớp, sự sai lệch
N3
すれ違う
surechigau
lướt qua nhau, lỡ nhau
N3
違反
ihan
sự vi phạm (luật pháp)
N3
違い
chigai
sự khác biệt
N3
違いない
chigai nai
(cụm từ) chắc chắn, không thể nhầm lẫn được
Câu
Câu có kanji này
N5
あの人は先生に違いありません。
Ano hito wa sensei ni chigai arimasen.
Người đó chắc chắn là giáo viên.
N5
間違いを直してください。
Machigai o naoshite kudasai.
Hãy sửa lỗi.
N4
予想と違う結果でした。
Yosou to chigau kekka deshita.
Kết quả khác dự đoán.
N3
この漢字は形が似ているから、よく間違えられるらしい
Kono kanji wa katachi ga nite iru kara, yoku machigaerareru rashii
Chữ kanji này có vẻ hay bị nhầm vì hình dạng giống nhau
N5
急いで書いたので、間違いがあるかもしれません
Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen
Vì viết vội nên có thể có lỗi
Ngữ pháp