Kanji
成
Nghia trong Tiếng Việtbiến thành, trở thành, đạt được
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
transformar-se em, tornar-se, obter
Tiếng Anh
turn into, become, get
Tiếng Tây Ban Nha
convertirse en, llegar a ser, obtener
Tiếng Hàn
~으로 변하다, ~이 되다, 얻다
Tiếng Pháp
se transformer en, devenir, obtenir
Tiếng Ý
trasformarsi in, diventare, ottenere
Tiếng Đức
sich verwandeln in, werden, erhalten
Tiếng Indonesia
berubah menjadi, menjadi, mendapatkan
Tiếng Thái
เปลี่ยนเป็น, กลายเป็น, ได้รับ
Kanji
Kanji liên quan
N1
戒
kai / imashi.meru
lời răn, lời tán tỉnh, lời tuyên bố
N1
我
ga / ware, wa, wa.ga-, waga-
cái tôi, tôi, ích kỷ
N1
戚
soku, seki / ita.mu, ure.eru, miuchi
đau buồn, người thân, cha mẹ
N3
戦
sen / ikusa, tataka.u, onono.ku, soyo.gu, wanana.ku
chiến tranh, trận chiến, cuộc đấu
N1
戯
gi, ge / tawamu.reru, za.reru, ja.reru
vui chơi, nô đùa, thể thao
N1
戴
tai / itada.ku
được đội vương miện, sống dưới sự cai trị của (một người cai trị), nhận được
Câu
Câu có kanji này
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
努力しないで成功したいなんて無理というものだ
Doryoku shinai de seikou shitai nante muri to iu mono da
Muốn thành công mà không nỗ lực là điều không thể
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hoka naranai
Thành công của anh ấy không gì khác ngoài kết quả của nỗ lực
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼は成功するに違いないと皆が思っている
Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Mọi người tin anh ấy thành công
N3
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼が成功するに違いないと感じている
Kare ga seikou suru ni chigainai to kanjite iru
Cảm thấy chắc thành công
N4
彼の意見に賛成します。
Kare no iken ni sansei shimasu.
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.