Từ
定食
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbữa trưa, bữa ăn cố định, bữa tối giá cố định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
未定
mitei
chưa được xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý
N1
判定
hantei
sự phán định, quyết định, phán quyết, kết luận
N2
衣食住
ishokujuu
thức ăn, quần áo và chỗ ở
N2
一定
ittei
cố định, ổn định, đều đặn
N2
肯定
koutei
tích cực, khẳng định
N2
指定
shitei
sự chỉ định, sự chỉ định, sự phân công
N2
定規
jougi
(đo lường) thước kẻ
N2
食塩
shokuen
muối ăn
N2
食器
shokki
bộ đồ ăn
Kanji