Từ
寂しい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcô đơn, buồn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Kanji
cô đơn, buồn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.