Từ
就業
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtviệc làm, bắt đầu công việc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
職業
shokugyou
nghề nghiệp
N3
営業
eigyou
kinh doanh, bán hàng
N3
企業
kigyou
doanh nghiệp, công ty
N3
作業
sagyou
công việc, thao tác
N3
農業
nougyou
nông nghiệp
N3
就く
tsuku
ổn định (nơi), ngồi (vị trí chỗ ngồi), học tập (dưới sự hướng dẫn của giáo viên)
N4
産業
sangyou
công nghiệp, ngành sản xuất
N4
卒業
sotsugyou
tốt nghiệp
N4
工業
kougyou
công nghiệp sản xuất
Kanji