Từ
当てはめる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtáp dụng, thích nghi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
不当
futou
bất công, không chính đáng, không phù hợp
N2
当てはまる
atehamaru
có thể áp dụng, thuộc (một hạng mục)
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
妥当
datou
thích hợp, thích hợp
N2
突き当たり
tsukiatari
cuối (ví dụ: đường phố)
N2
突き当たる
tsukiataru
chạy vào, va chạm với
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
Kanji