Từ
役割
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvai trò, chức năng, trách nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
役所
yakusho
cơ quan công quyền, công sở, văn phòng hành chính
N2
役人
yakunin
quan chức chính phủ
N2
役目
yakume
nhiệm vụ, kinh doanh
N2
割合に
wariaini
tương đối, tương đối
N2
割算
warizan
phép chia (toán học)
N2
割と
warito
tương đối, tương đối
N2
割引
waribiki
giảm giá
N3
役
yaku
vai trò, nhiệm vụ, phần việc
N3
割る
waru
chia, làm vỡ
Kanji