Từ
心得
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkiến thức, thông tin
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
野心
yashin
tham vọng, khát vọng
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
損得
sontoku
được và mất, lợi và hại
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N3
心臓
shinzou
tim
Kanji