Từ
指定
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự chỉ định, sự chỉ định, sự phân công
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
指摘
shiteki
chỉ ra, nhận dạng
N1
未定
mitei
chưa được xác định, chưa quyết định, đang chờ xử lý
N1
指差す
yubisasu
để chỉ vào
N1
判定
hantei
sự phán định, quyết định, phán quyết, kết luận
N2
一定
ittei
cố định, ổn định, đều đặn
N2
親指
oyayubi
ngón tay cái
N2
薬指
kusuriyubi
ngón đeo nhẫn
N2
肯定
koutei
sự khẳng định, sự tán thành, tính tích cực
N2
小指
koyubi
ngón tay út
Kanji