Từ
案の定
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchắc chắn rồi, như thường lệ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
協定
kyoutei
sự dàn xếp, hiệp ước, thỏa thuận
N1
案じる
anjiru
lo lắng, suy ngẫm
N1
所定
shotei
cố định, quy định
N1
制定
seitei
ban hành, thành lập, sáng tạo
N1
設定
settei
sự thành lập, sự sáng tạo
N1
定義
teigi
sự định nghĩa
N1
定食
teishoku
bữa trưa, bữa ăn cố định, bữa tối giá cố định
N1
定年
teinen
tuổi nghỉ hưu
N1
法案
houan
dự luật (luật)
Kanji