Từ
欄
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcột văn bản (ví dụ như trong một tờ báo)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Kanji