Từ
法則
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquy luật, quy tắc, nguyên lý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
寸法
sumpou
sự đo lường, kích thước, kích thước
N2
不規則
fukisoku
sự không đều đặn, sự không ổn định
N3
作法
sahou
cách cư xử, lễ nghi, phép tắc
N3
憲法
kenpou
hiến pháp
N3
法
hou
Đạo luật (luật: Đạo luật X)
N3
方法
houhou
phương pháp, phương tiện, kỹ thuật
N4
文法
bunpou
ngữ pháp
N4
法律
houritsu
luật, pháp luật
N4
規則
kisoku
quy tắc, quy định
Kanji