Từ
海流
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdòng hải lưu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
海外
kaigai
nước ngoài, hải ngoại
N3
流行
ryuukou
xu hướng, thịnh hành
N3
航海
koukai
chuyến hải hành, hành trình trên biển, hàng hải
N3
流す
nagasu
chảy ra, trôi đi, đổ ra (ví dụ như máu, nước mắt)
N3
流れ
nagare
dòng chảy, luồng
N3
流れる
nagareru
chảy đi, bị cuốn đi
N3
流行る
hayaru
trở nên phổ biến, trở thành thời trang
N4
海岸
kaigan
bờ biển, ven biển
N5
海
umi
biển
Kanji