Từ
減少
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiảm, suy giảm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
削減
sakugen
cắt, giảm
N1
軽減
keigen
sự giảm nhẹ, sự cắt giảm, sự làm dịu bớt
N1
いい加減
iikagen
ngẫu nhiên, vô trách nhiệm
N2
少なくとも
sukunakutomo
ít nhất
N2
青少年
seishounen
tuổi trẻ, người trẻ
N2
増減
zougen
tăng giảm, biến động
N3
少女
shoujo
cô gái trẻ
N3
少々
shoushou
một chút, một lát
N3
少年
shounen
cậu bé, thiếu niên nam
Kanji