Từ
濫用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlạm dụng, lạm dụng, sử dụng quá mức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
用語
yougo
thuật ngữ, thuật ngữ
N2
用途
youto
sự sử dụng, sự hữu dụng
N3
使用
shiyou
sử dụng
N3
信用
shinyou
sự tin cậy, tín dụng
N3
引用
inyou
trích dẫn, tham chiếu
N3
活用
katsuyou
ứng dụng, chia động từ
N3
器用
kiyou
khéo léo, giỏi tay nghề
N3
用いる
mochiiru
sử dụng, dùng, tận dụng
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
Kanji