Từ
信用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự tin cậy, tín dụng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
兼用
kenyou
sử dụng đa năng, sử dụng kết hợp
N1
公用
kouyou
kinh doanh của chính phủ, sử dụng công cộng, chi tiêu công
N1
採用
saiyou
sử dụng, chấp nhận
N1
作用
sayou
hoạt động, tác dụng, chức năng
N1
運用
unyou
sử dụng, áp dụng, sử dụng thực tế
N1
確信
kakushin
sự tin chắc, niềm tin vững, sự tự tin
N1
使用人
shiyounin
nhân viên, người hầu
N1
信者
shinja
tín đồ, người sùng đạo
N1
信任
shinnin
sự tin cậy, sự tự tin, sự tin cậy
Kanji