Từ
信者
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttín đồ, người sùng đạo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
配偶者
haiguusha
vợ chồng
N1
確信
kakushin
sự tin chắc, niềm tin vững, sự tự tin
N1
業者
gyousha
người trong ngành, thương nhân, nhà cung cấp
N1
信任
shinnin
sự tin cậy, sự tự tin, sự tin cậy
N1
達者
tassha
khéo léo, có sức khỏe tốt
N1
悪者
warumono
đồ tồi, đồ khốn nạn
N2
~者
~sha
người
N2
作者
sakusha
tác giả, nghệ sĩ
N2
信ずる
shinzuru
tin tưởng
Kanji