Từ
信者
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttín đồ, người sùng đạo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
筆者
hissha
tác giả bài viết, tác giả
N2
迷信
meishin
sự mê tín
N2
役者
yakusha
diễn viên
N3
信仰
shinkou
tín ngưỡng, đức tin
N3
信号
shingou
đèn tín hiệu, tín hiệu
N3
信じる
shinjiru
tin, tin tưởng
N3
信用
shinyou
sự tin cậy, tín dụng
N3
信頼
shinrai
sự tin cậy, niềm tin, sự tín nhiệm
N3
学者
gakusha
học giả, nhà nghiên cứu
Kanji