Từ
信任
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự tin cậy, sự tự tin, sự tin cậy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任務
nimmu
nhiệm vụ, sứ mệnh, công việc
N1
任命
nimmei
bổ nhiệm, chỉ định, phong chức
N1
確信
kakushin
niềm tin, sự tự tin
N1
転任
tennin
thay đổi bài viết
N1
主任
shunin
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
N1
信者
shinja
tín đồ, người sùng đạo
N1
赴任
funin
(tiến hành) cuộc hẹn mới
N1
任す
makasu
giao phó, để lại cho một người
N2
就任
shuunin
nhậm chức, nhậm chức
Kanji