Từ
主任
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười phụ trách, người chịu trách nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任務
nimmu
nhiệm vụ, sứ mệnh, công việc
N1
任命
nimmei
bổ nhiệm, chỉ định, phong chức
N1
主
nushi
chủ nhân, ông chủ, thần
N1
君主
kunshu
người cai trị, quốc vương
N1
転任
tennin
thay đổi bài viết
N1
自主
jishu
sự độc lập, sự tự chủ
N1
主導
shudou
lãnh đạo chính
N1
信任
shinnin
sự tin cậy, sự tự tin, sự tin cậy
N1
地主
jinushi
chủ nhà
Kanji