Từ
用心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcẩn thận, đề phòng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
用品
youhin
vật phẩm, vật tư, bộ phận
N1
用法
youhou
hướng dẫn, quy tắc sử dụng
N1
濫用
ranyou
lạm dụng, sử dụng quá mức
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
応用
ouyou
ứng dụng, đưa vào sử dụng thực tế
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
実用
jitsuyou
sử dụng thực tế, tiện ích
Kanji