Từ
自尊心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlòng tự trọng, sự tự phụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
各自
kakuji
cá nhân, mỗi người
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
自衛
jiei
tự vệ
N2
自習
jishuu
tự học
N2
自然科学
shizenkagaku
khoa học tự nhiên
N2
自宅
jitaku
nhà riêng của mình (giống như 自分の家 (じぶんのいえ))
N2
自治
jichi
quyền tự trị, quyền tự trị
Kanji