Từ
話し合い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthảo luận, nói chuyện, hội nghị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
童話
douwa
truyện cổ tích
N2
話し掛ける
hanashikakeru
đến gần một người, nói chuyện (với ai đó)
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
N2
待合室
machiaishitsu
phòng chờ
N2
待ち合わせる
machiawaseru
hẹn gặp, gặp nhau ở địa điểm và thời gian đã định trước
N2
連合
rengou
liên minh, liên minh
N2
割合に
wariaini
tương đối, tương đối
N3
知合い
shiriai
người quen
N3
合図
aizu
tín hiệu, dấu hiệu
Kanji