Từ
超過
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdư thừa, nhiều hơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
過半数
kahansuu
số đông
N3
過ごす
sugosu
trải qua, dành thời gian
N3
過去
kako
quá khứ
N3
過程
katei
quá trình
N3
超える
koeru
vượt quá, hơn mức, vượt ngưỡng
N3
超す
kosu
vượt qua, vượt mức, xoay xở qua giai đoạn khó
N3
通過
tsuuka
đi qua, thông qua
N3
通り過ぎる
toorisugiru
đi ngang qua, đi qua khỏi
N4
過ぎる
sugiru
vượt qua, quá
Kanji