Từ
途上
Ý nghĩa bằng Tiếng Việten/trong lộ trình, nửa chặng đường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
上旬
joujun
10 ngày đầu tháng
N2
上品
jouhin
tinh tế, sang trọng, lịch sự
N2
中途
chuuto
ở giữa, nửa chừng
N2
出来上がり
dekiagari
hoàn thành, sẵn sàng
N2
出来上がる
dekiagaru
để được hoàn thành, để sẵn sàng
N2
上り
nobori
lên tàu (đi Tokyo), đi lên
N2
見上げる
miageru
ngước lên nhìn, ngưỡng mộ
N2
用途
youto
sự sử dụng, sự hữu dụng
N3
上京
joukyou
lên Tokyo, đến thủ đô
Kanji