Từ
重役
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiám đốc, giám đốc điều hành cấp cao
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
重~
juu~
nặng ~
N2
重点
juuten
điểm quan trọng, nhấn mạnh, nhấn mạnh
N2
重量
juuryou
hạng nặng
N2
重力
juuryoku
trọng lực
N2
主役
shuyaku
phần dẫn đầu
N2
役者
yakusha
diễn viên
N2
役所
yakusho
cơ quan công quyền, công sở, văn phòng hành chính
N2
役人
yakunin
quan chức chính phủ
N2
役目
yakume
nhiệm vụ, kinh doanh
Kanji