Từ
電流
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdòng điện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
流域
ryuuiki
lưu vực (sông)
N3
流行
ryuukou
xu hướng, thịnh hành
N3
停電
teiden
mất điện, mất điện, cúp điện
N3
電子
denshi
điện tử, điện tử
N3
流す
nagasu
chảy ra, trôi đi, đổ ra (ví dụ như máu, nước mắt)
N3
流れ
nagare
dòng chảy, luồng
N3
流れる
nagareru
chảy đi, bị cuốn đi
N3
流行る
hayaru
trở nên phổ biến, trở thành thời trang
N4
電灯
dentou
đèn điện
Kanji