Từ
停電
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmất điện, mất điện, cúp điện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
電源
dengen
nguồn điện, năng lượng (ví dụ: nút trên TV)
N1
調停
choutei
trọng tài, hòa giải, hòa giải
N1
停滞
teitai
sự trì trệ, sự ràng buộc, sự tắc nghẽn, sự giữ lại
N2
乾電池
kandenchi
pin khô, pin
N2
停車
teisha
dừng lại (ví dụ, xe lửa)
N2
電球
denkyuu
bóng đèn
N2
電池
denchi
ắc quy
N2
電柱
denchuu
cột điện thoại, cột điện báo, cột đèn
N2
電波
dempa
sóng điện từ
Kanji