Từ
停車
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdừng lại (ví dụ, xe lửa)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
調停
choutei
trọng tài, hòa giải, hòa giải
N1
停滞
teitai
sự trì trệ, sự ràng buộc, sự tắc nghẽn, sự giữ lại
N1
風車
fuusha
cối xay gió
N2
~車
~sha
~ xe hơi
N2
機関車
kikansha
đầu máy, động cơ
N2
下車
gesha
xuống xe, xuống xe
N2
車庫
shako
gara, nhà để xe
N2
車掌
shashou
(tàu hỏa) người soát vé
N2
車輪
sharin
(ô tô) bánh xe
Kanji