Từ
停滞
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự trì trệ, sự ràng buộc, sự tắc nghẽn, sự giữ lại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
滞る
todokooru
trì trệ, bị trì hoãn
N1
滞納
tainou
không thanh toán, vỡ nợ
N1
調停
choutei
trọng tài, hòa giải, hòa giải
N2
停車
teisha
dừng lại (ví dụ, xe lửa)
N3
渋滞
juutai
kẹt xe, chậm trễ
N3
滞在
taizai
lưu trú, ở lại
N3
停止
teishi
dừng, đình chỉ
N3
停電
teiden
mất điện, mất điện, cúp điện
N3
停留所
teiryuujo
trạm xe buýt hoặc xe điện
Kanji