Từ
~がち
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó xu hướng làm ~
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
có xu hướng làm ~
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.