Từ
~本
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlượng đếm cho vật dài trụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
はい、これは私の本です。
Hai, kore wa watashi no hon desu.
Vâng, đây là sách của tôi.
N5
図書館で本を読みます
Toshokan de hon o yomimasu
Tôi đọc sách ở thư viện
N5
いいえ、それは私の本ではありません。
Iie, sore wa watashi no hon dewa arimasen.
Không, đó không phải sách của tôi.
N5
私は本を読みます。
Watashi wa hon o yomimasu.
Tôi đọc sách.
N5
私は日本語の音楽を聞きます。
Watashi wa nihongo no ongaku o kikimasu.
Tôi nghe nhạc Nhật.
N5
私は店で本を買います。
Watashi wa mise de hon o kaimasu.
Tôi mua sách ở cửa hàng.
N5
私は日本語で話します。
Watashi wa nihongo de hanashimasu.
Tôi nói bằng tiếng Nhật.
N5
私は学校で日本語を話します。
Watashi wa gakkou de nihongo o hanashimasu.
Tôi nói tiếng Nhật ở trường.
N5
この本は新しいです。
Kono hon wa atarashii desu.
Quyển sách này mới.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
根本
kompon
nền tảng, gốc rễ, cơ sở
N1
脚本
kyakuhon
kịch bản
N1
台本
daihon
kịch bản, kịch bản
N1
手本
tehon
mô hình, kiểu mẫu
N1
本格
honkaku
đúng mức, toàn diện
N1
本館
honkan
tòa nhà chính
N1
本気
honki
sự nghiêm túc, thành ý, thật lòng
N1
本国
hongoku
đất nước của chính mình
N1
本質
honshitsu
bản chất, bản chất thực sự, thực tế
Kanji