Kanji
倫
Nghia trong Tiếng Việtđạo đức, người bạn đồng hành, đạo đức
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ética, companheiro, ética
Tiếng Anh
ethics, companion, éthique
Tiếng Tây Ban Nha
ética, compañero, ética
Tiếng Hàn
윤리, 동반자, éthique
Tiếng Pháp
éthique, compagnon, éthique
Tiếng Ý
etica, compagno, éthique
Tiếng Đức
Ethik, Begleiter, éthique
Tiếng Indonesia
etika, pendamping, éthique
Tiếng Thái
จริยธรรม, เพื่อนร่วมงาน, éthique
Kanji
Kanji liên quan
N3
候
kou / sourou
khí hậu, mùa, thời tiết
N1
修
shuu, shu / osa.meru, osa.maru
kỷ luật, cư xử tốt, học tập
N2
個
ko, ka
cá nhân, bộ đếm bài viết, cá nhân
N3
値
chi / ne, atai
giá cả, chi phí, giá trị
N3
倒
tou / tao.reru, -dao.re, tao.su, sakasama, sakasa, sakashima
lật đổ, sụp đổ, tan vỡ
N2
倍
bai
gấp đôi, hai lần, lần
N1
俳
hai
haiku, diễn viên, acteur
N1
倉
sou / kura
kho hàng, nhà kho, nhà chứa hàng
N4
借
shaku / ka.riru
mượn, thuê, vay mượn