Kanji
基
Nghia trong Tiếng Việtnguyên lý cơ bản, gốc (hóa học), bộ đếm cho máy móc
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
fundamentos, radical (química), contador para máquinas
Tiếng Anh
fundamentals, radical (chem), counter for machines
Tiếng Tây Ban Nha
fundamentos, radical (química), contador para máquinas
Tiếng Hàn
기초, 라디칼(화학), 기계용 카운터
Tiếng Pháp
principes fondamentaux, radicaux (chimie), compteur pour machines
Tiếng Ý
principi fondamentali, radicale (chimica), contatore per macchine
Tiếng Đức
Grundlagen, Radikale (Chemie), Zähler für Maschinen
Tiếng Indonesia
dasar-dasar, radikal (kimia), penghitung untuk mesin
Tiếng Thái
พื้นฐาน, อนุมูลอิสระ (เคมี), ตัวนับสำหรับเครื่องจักร
Kanji
Kanji liên quan
N2
域
iki
phạm vi, khu vực, giới hạn
N3
埼
ki / saki, sai, misaki
mũi đất, bãi cát, mỏm đá
N1
執
shitsu, shuu / to.ru
kiên trì, nắm lấy, giữ chặt
N4
堂
dou
phòng công cộng, hội trường, dinh thự công cộng
N1
堀
kutsu / hori
mương, hào, kênh đào
N1
培
bai / tsuchika.u
trồng trọt, nuôi dưỡng, nuôi dưỡng (cây trồng)
N1
堆
tai, tsui / uzutaka.i
đống cao, torre alta de cosas apiladas, lugar alto mar adentro
N3
報
hou / muku.iru
báo cáo, tin tức, phần thưởng
N4
場
jou, chou / ba
vị trí, địa điểm, nơi chốn
Câu