Kanji
曇
Nghia trong Tiếng ViệtThời tiết nhiều mây, mây mù, nhiệt độ giảm.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Tempo nublado, céu encoberto, temperaturas baixas
Tiếng Anh
cloudy weather, cloud up, temps couvert
Tiếng Tây Ban Nha
tiempo nublado, nubes, temperaturas cubiertas
Tiếng Hàn
흐린 날씨, 구름이 낀 날씨, 기온
Tiếng Pháp
temps nuageux, nuages au-dessus des nuages, températures couvertes
Tiếng Ý
tempo nuvoloso, nuvolosità in aumento, temperature coperte
Tiếng Đức
bewölktes Wetter, Wolken ziehen auf, Temperaturen sinken
Tiếng Indonesia
cuaca berawan, awan tebal, suhu tertutup
Tiếng Thái
อากาศครึ้ม มีเมฆมาก อุณหภูมิปานกลาง
Kanji
Kanji liên quan
N2
暴
bou, baku / aba.ku, aba.reru
bùng phát, la hét, lo lắng
N1
暫
zan / shibara.ku
tạm thời, một lúc, khoảnh khắc
N1
曖
ai / kura.i
tối, không rõ ràng
N1
曙
sho / akebono
bình minh, rạng đông, alba
N4
曜
you
ngày trong tuần, jour de la semaine, día de la semana
N3
暮
bo / ku.reru, ku.rasu
buổi tối, hoàng hôn, cuối mùa
N1
暦
reki, ryaku / koyomi
lịch, niên giám, lịch
N1
暢
chou / nobi.ru
kéo giãn, estirar, alargar
N3
暗
an / kura.i, kura.mu, kure.ru
bóng tối, biến mất, bóng râm
Từ