Kanji
穣
Nghia trong Tiếng Việtmùa màng bội thu, thịnh vượng, 10**28
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
boas colheitas, prosperidade, 10**28
Tiếng Anh
good crops, prosperity, 10**28
Tiếng Tây Ban Nha
buenas cosechas, prosperidad, 10**28
Tiếng Hàn
풍작, 번영, 10**28
Tiếng Pháp
bonnes récoltes, prospérité, 10**28
Tiếng Ý
buoni raccolti, prosperità, 10**28
Tiếng Đức
gute Ernten, Wohlstand, 10**28
Tiếng Indonesia
panen melimpah, kemakmuran, 10**28
Tiếng Thái
ผลผลิตดี ความเจริญรุ่งเรือง 10**28
Kanji
Kanji liên quan
N1
秘
hi / hi.meru, hiso.ka, kaku.su
bí mật, che giấu, bí mật của người làm vườn
N1
秩
chitsu
tính đều đặn, lương, trật tự
N1
秦
shin / hata
Triều đại Mãn Châu, tên gọi dành cho người nước ngoài nhập tịch, dinastía Manchú
N1
租
so
thuế quan, thuế nông sản, vay mượn
N4
秋
shuu / aki, toki
mùa thu, automne, otoño
N3
科
ka
khoa, khóa học, phần
N2
秒
byou
giây (1/60 phút), giây, giây (unidad de tiempo)
N4
私
shi / watakushi, watashi
riêng tư, tôi, tôi
N1
秀
shuu / hii.deru
xuất sắc, sự xuất sắc, vẻ đẹp