Ngữ pháp
Kana: ことにきづく Romaji: koto ni kizuku Cấp độ: N3

〜ことにづく

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ việc nhận ra hoặc chú ý một sự thật, gắn với mệnh đề được danh từ hóa bằng koto, nghĩa là nhận ra rằng

Biến thể của cấu trúc này

〜ことに気づく · 〜ことに気づいた · 〜ことに気づきました

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

Câu liên quan

Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.

Từ

Từ tìm thấy trong cấu trúc

Kanji

Kanji liên quan