Ngữ pháp
〜ことに気づく
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ việc nhận ra hoặc chú ý một sự thật, gắn với mệnh đề được danh từ hóa bằng koto, nghĩa là nhận ra rằng
Biến thể của cấu trúc này〜ことに気づく · 〜ことに気づいた · 〜ことに気づきました
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ tìm thấy trong cấu trúc
Kanji