Ngữ pháp
〜しか〜ない
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ tính độc nhất phủ định, tương đương chỉ và không hơn, luôn dùng với phủ định
Biến thể của cấu trúc này〜しか〜ない · 〜しかない · 〜しかありません · 〜しかいない
Câu
Chỉ tính độc nhất phủ định, tương đương chỉ và không hơn, luôn dùng với phủ định
Biến thể của cấu trúc này〜しか〜ない · 〜しかない · 〜しかありません · 〜しかいない