Ngữ pháp
〜てもらう
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ việc nhận hành động hoặc sự giúp đỡ từ ai đó, gắn với động từ dạng て, nhấn mạnh lợi ích nhận được
Biến thể của cấu trúc này〜てもらう · 〜てもらいます · 〜てもらった · 〜てもらいました
Câu
Câu liên quan
N3
先生に説明してもらいました
Sensei ni setsumei shite moraimashita
Tôi được thầy giải thích
N4
友達に日本語を教えてもらいました。
Tomodachi ni nihongo o oshiete moraimashita.
Bạn tôi đã dạy tôi tiếng Nhật.
N4
先生に質問を聞いてもらいました。
Sensei ni shitsumon o kiite moraimashita.
Giáo viên đã nghe câu hỏi của tôi.
N4
友達に手伝ってもらいました。
Tomodachi ni tetsudatte moraimashita.
Tôi được bạn giúp.
N4
先生に直してもらった文章をもう一度読み直した
Sensei ni naoshite moratta bunshou o mou ichido yominaoshita
Tôi đọc lại bài viết đã được giáo viên sửa