Ngữ pháp
〜で
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
Biến thể của cấu trúc này〜で
Câu
Câu liên quan
N3
年齢にかかわらず参加できるイベントです
Nenrei ni kakawarazu sanka dekiru ibento desu
Sự kiện mở mọi độ tuổi
N3
彼はまるで全部知っているかのように話していた
Kare wa marude zenbu shitte iru ka no you ni hanashite ita
Anh ấy nói như thể biết hết
N3
実際に見てみないことには判断できない
Jissai ni mite minai koto ni wa handan dekinai
Không nhìn tận mắt thì không thể đánh giá
N3
この店ならではの特別な料理が人気だ
Kono mise narade wa no tokubetsu na ryouri ga ninki da
Món đặc trưng nổi tiếng
N3
今は遊んでいるどころではない
Ima wa asonde iru dokoro de wa nai
Bây giờ không phải lúc chơi
N3
この状況では計画を変えざるを得ない
Kono joukyou de wa keikaku o kaezaru o enai
Phải thay đổi kế hoạch
N3
そんな態度では信頼されないよ
Sonna taido de wa shinrai sarenai yo
Thái độ vậy không được tin
N3
旅行では京都や奈良といった都市を訪れた
Ryokou de wa Kyoto ya Nara to itta toshi o otozureta
Thăm Kyoto Nara
N3
諦めればそれまでだが挑戦してみたい
Akirame reba sore made da ga chousen shite mitai
Nếu bỏ cuộc là hết nhưng muốn thử