Ngữ pháp
〜の
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
Biến thể của cấu trúc này〜の · 〜のです · 〜んです
Câu
Câu liên quan
N4
この漢字は読み方が難しいです。
Kono kanji wa yomikata ga muzukashii desu.
Cách đọc chữ kanji này khó.
N4
この料理の作り方を教えてください。
Kono ryouri no tsukurikata o oshiete kudasai.
Vui lòng dạy tôi cách làm món ăn này.
N4
この駅で降りたほうがいいです。
Kono eki de orita hou ga ii desu.
Nên xuống ở ga này thì tốt hơn.
N4
風邪をひいたので、早く寝たほうがいいです。
Kaze o hiita node, hayaku neta hou ga ii desu.
Vì tôi bị cảm, nên ngủ sớm thì tốt hơn.
N4
この問題は簡単かもしれません。
Kono mondai wa kantan kamoshiremasen.
Bài này có thể dễ.
N4
この漢字は読めません。
Kono kanji wa yomemasen.
Tôi không thể đọc chữ kanji này.
N4
雨が降っているので今日は家にいます
Ame ga futte iru node kyou wa ie ni imasu
Vì trời đang mưa nên hôm nay tôi ở nhà
N4
この店でお金を払えます。
Kono mise de okane o haraemasu.
Tôi có thể trả tiền ở cửa hàng này.
N4
安ければ、この本を買います。
Yasukereba, kono hon o kaimasu.
Nếu rẻ, tôi sẽ mua cuốn sách này.