この漢字は読み方が難しいです。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCách đọc chữ kanji này khó.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
漢
kan
Sino-, Trung Quốc, sino-
N4
字
ji / aza, azana, -na
ký tự, chữ cái, từ
N5
読
doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi
đọc, lire, leer
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N3
難
nan / kata.i, -gata.i, muzuka.shii, muzuka.shii, mutsuka.shii, -niku.i
khó khăn, bất khả thi, rắc rối
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính