Ngữ pháp
〜ほど
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ mức độ, phạm vi, so sánh hoặc cường độ, gắn với động từ, tính từ hoặc danh từ, nghĩa là đến mức hoặc bằng mức
Biến thể của cấu trúc này〜ほど · 〜ほどだ · 〜ほどではない
Câu
Câu liên quan
N3
今日は歩けないほど疲れました
Kyou wa arukenai hodo tsukaremashita
Hôm nay tôi mệt đến mức không đi nổi
N3
なるほどそういう理由だったから遅れたわけだね
Naruhodo sou iu riyuu datta kara okureta wake da ne
À ra vậy nên bạn đến trễ
N3
努力したものの結果は思ったほど良くなかった
Doryoku shita mono no kekka wa omotta hodo yokunakatta
Dù cố gắng nhưng kết quả chưa tốt
N4
先生の説明によるとこの問題はそれほど難しくないらしい
Sensei no setsumei ni yoru to kono mondai wa sore hodo muzukashikunai rashii
Theo giáo viên vấn đề này không quá khó