Ngữ pháp
〜ませんか
Cấu trúc này dùng để làm gì?Dạng lời mời lịch sự dạng câu hỏi phủ định, nghĩa là bạn có muốn làm cùng không
Biến thể của cấu trúc này〜ませんか · 〜ませんでしたか
Câu
Câu liên quan
N4
もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか
Moshi jikan ga nokottara, saigo ni hatsuon no renshuu mo shimasen ka
Nếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé
N5
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé?
N5
一緒に日本語を勉強しませんか。
Issho ni nihongo o benkyou shimasen ka.
Chúng ta học tiếng Nhật cùng nhau nhé?
N5
お茶でも飲みませんか
Ocha demo nomimasen ka
Bạn uống trà nhé
N5
どうして来ませんでしたか。
Doushite kimasen deshita ka.
Tại sao bạn không đến?
N5
時間がありませんから急ぎます。
Jikan ga arimasen kara isogimasu.
Tôi vội vì không có thời gian.
Từ