もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N3
残
zan, san / noko.ru, noko.su, sokona.u, noko.ri
số dư, phần còn lại, số dư
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N4
発
hatsu, hotsu / ta.tsu, aba.ku, oko.ru, tsuka.wasu, hana.tsu
khởi hành, xuất viện, công bố
N4
音
on, in, -non / oto, ne
âm thanh, tiếng ồn, con trai
N2
練
ren / ne.ru, ne.ri
luyện tập, trau chuốt, huấn luyện
N4
習
shuu, ju / nara.u, nara.i
học hỏi, học tập, nghiên cứu
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ませんか
masen ka
Dạng lời mời lịch sự dạng câu hỏi phủ định, nghĩa là bạn có muốn làm cùng không
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o