Kanji
最
Nghia trong Tiếng Việttối đa, nhất, cực đoan
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
máximo, mais, extremo
Tiếng Anh
utmost, most, extreme
Tiếng Tây Ban Nha
máximo, más, extremo
Tiếng Hàn
최대한의, 가장 많은, 극단적인
Tiếng Pháp
le plus extrême, le plus, extrême
Tiếng Ý
massimo, più, estremo
Tiếng Đức
äußerste, höchste, extremste
Tiếng Indonesia
paling, paling, ekstrem
Tiếng Thái
ที่สุด, มากที่สุด, สุดขีด
Kanji
Kanji liên quan
N2
替
tai / ka.eru, ka.e-, ka.waru
trao đổi, dự phòng, thay thế
N1
曹
sou, zou
văn phòng, quan chức, đồng chí
N5
書
sho / ka.ku, -ga.ki, -gaki
viết, écrire, escritura
N3
更
kou / sara, sara.ni, fu.keru, fu.kasu
thức khuya, canh đêm, ngồi muộn
N3
曲
kyoku / ma.garu, ma.geru, kuma
uốn cong, âm nhạc, giai điệu
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
最近少しずつ日が長くなってきた気がする
Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru
Gần đây ngày dài hơn một chút
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N4
最近少し疲れているような気がするけど大丈夫かな
Saikin sukoshi tsukarete iru you na ki ga suru kedo daijoubu kana
Gần đây hơi mệt không biết có sao không
N4
最近この町も少しずつ変わりつつある
Saikin kono machi mo sukoshi zutsu kawari tsutsu aru
Thị trấn này đang dần thay đổi
N3
今会議の最中です。
Ima kaigi no saichuu desu.
Tôi đang trong cuộc họp.
N3
授業の最中に電話が鳴りました。
Jugyou no saichuu ni denwa ga narimashita.
Điện thoại reo giữa giờ học.
N5
最近忙しくなりました。
Saikin isogashiku narimashita.
Gần đây tôi trở nên bận.
N4
最近健康に気をつけています。
Saikin kenkou ni ki o tsuketeimasu.
Gần đây tôi chú ý đến sức khỏe.
N5
最初からやり直しましょう。
Saisho kara yarinaoshimashou.
Hãy bắt đầu lại từ đầu.