Từ
最善
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđiều tuyệt vời nhất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
親善
shinzen
tình bạn
N1
善良
zenryou
lòng tốt, sự xuất sắc, đức hạnh
N1
善し悪し
yoshiashi
tốt hay xấu, ưu điểm hay nhược điểm, chất lượng
N2
最~
sai~
nhất ~
N3
改善
kaizen
cải thiện
N3
最高
saikou
cao nhất, tuyệt nhất
N3
最終
saishuu
cuối cùng, chung cuộc
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
N3
最低
saitei
thấp nhất, tệ nhất
Kanji